Nghĩa của từ clumped trong tiếng Việt
clumped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clumped
US /klʌmpt/
UK /klʌmpt/
Tính từ
vón cục, tụ lại
formed into a compact mass or group
Ví dụ:
•
The wet sand was clumped together.
Cát ướt đã vón cục lại với nhau.
•
Her hair was clumped with mud after falling.
Tóc cô ấy bị vón cục bởi bùn sau khi ngã.
Từ liên quan: