Nghĩa của từ clunk trong tiếng Việt

clunk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clunk

US /klʌŋk/
UK /klʌŋk/

Danh từ

tiếng cộp, tiếng lạch cạch

a dull, heavy sound, typically made by metal objects striking each other

Ví dụ:
The old car made a loud clunk as it hit the pothole.
Chiếc xe cũ phát ra tiếng cộp lớn khi va vào ổ gà.
I heard a metallic clunk from the engine.
Tôi nghe thấy tiếng cộp kim loại từ động cơ.

Động từ

kêu cộp, phát ra tiếng lạch cạch

make a dull, heavy sound

Ví dụ:
The heavy door clunked shut behind him.
Cánh cửa nặng nề đóng sầm lại sau lưng anh.
The gears clunked as he shifted.
Các bánh răng kêu cộp khi anh ấy sang số.