Nghĩa của từ cm trong tiếng Việt

cm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cm

US /ˈsɛntɪˌmiːtər/
UK /ˈsɛntɪˌmiːtər/

Từ viết tắt

xentimét

centimeter (a unit of length equal to one hundredth of a meter)

Ví dụ:
The ruler measures up to 30 cm.
Thước kẻ đo được đến 30 cm.
The baby was 50 cm long at birth.
Em bé dài 50 cm khi sinh.