Nghĩa của từ cmo trong tiếng Việt

cmo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cmo

US /ˌsiː.emˈoʊ/
UK /ˌsiː.emˈəʊ/

Từ viết tắt

Giám đốc Marketing, CMO

Chief Marketing Officer: the executive in charge of a company's marketing activities

Ví dụ:
The new CMO has a strong background in digital marketing.
Giám đốc Marketing mới có nền tảng vững chắc về tiếp thị kỹ thuật số.
As CMO, she is responsible for brand strategy and advertising campaigns.
Với vai trò Giám đốc Marketing, cô ấy chịu trách nhiệm về chiến lược thương hiệu và các chiến dịch quảng cáo.