Nghĩa của từ co trong tiếng Việt

co trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

co

US /koʊ-/
UK /kəʊ-/

Tiền tố

đồng, cùng

with; together; jointly

Ví dụ:
The two companies decided to co-operate on the new project.
Hai công ty quyết định hợp tác trong dự án mới.
She is a co-author of the research paper.
Cô ấy là đồng tác giả của bài báo nghiên cứu.