Nghĩa của từ coder trong tiếng Việt
coder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coder
US /ˈkoʊ.dɚ/
UK /ˈkəʊ.dər/
Danh từ
lập trình viên, người viết mã
a person who writes computer code; a programmer
Ví dụ:
•
She's a talented coder who can develop complex applications.
Cô ấy là một lập trình viên tài năng có thể phát triển các ứng dụng phức tạp.
•
The company is looking to hire more experienced coders.
Công ty đang tìm kiếm thêm các lập trình viên có kinh nghiệm.