Nghĩa của từ coeval trong tiếng Việt
coeval trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coeval
US /koʊˈiː.vəl/
UK /kəʊˈiː.vəl/
Tính từ
cùng thời, đồng niên
of the same age or date of origin; contemporary
Ví dụ:
•
The discovery of ancient artifacts suggests that these civilizations were coeval.
Việc phát hiện các hiện vật cổ cho thấy những nền văn minh này cùng thời.
•
His philosophical ideas were coeval with the Enlightenment.
Những ý tưởng triết học của ông cùng thời với Thời kỳ Khai sáng.
Danh từ
người cùng thời, vật cùng thời
a person or thing of the same age or date of origin as another
Ví dụ:
•
He considered Shakespeare his literary coeval, despite the centuries separating them.
Ông coi Shakespeare là người cùng thời về văn học, mặc dù có nhiều thế kỷ ngăn cách họ.
•
The fossil was a coeval of the dinosaurs.
Hóa thạch là vật cùng thời với khủng long.