Nghĩa của từ cognitively trong tiếng Việt
cognitively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cognitively
US /ˈkɑːɡ.nə.t̬ɪv.li/
UK /ˈkɒɡ.nə.tɪv.li/
Trạng từ
về mặt nhận thức, về mặt tư duy
in a way that relates to cognition; mentally
Ví dụ:
•
Children develop cognitively at different rates.
Trẻ em phát triển về mặt nhận thức với tốc độ khác nhau.
•
The task was designed to challenge students cognitively.
Nhiệm vụ được thiết kế để thử thách học sinh về mặt nhận thức.