Nghĩa của từ cohabit trong tiếng Việt
cohabit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cohabit
US /koʊˈhæb.ɪt/
UK /kəʊˈhæb.ɪt/
Động từ
1.
sống chung, chung sống
to live together and have a sexual relationship without being married
Ví dụ:
•
They decided to cohabit before getting married.
Họ quyết định sống chung trước khi kết hôn.
•
Many couples choose to cohabit these days.
Nhiều cặp đôi chọn sống chung ngày nay.
2.
cùng tồn tại, chung sống
to exist together in the same place or at the same time
Ví dụ:
•
Different species of animals can cohabit peacefully in this ecosystem.
Các loài động vật khác nhau có thể cùng tồn tại hòa bình trong hệ sinh thái này.
•
The old and new traditions cohabit in this unique culture.
Các truyền thống cũ và mới cùng tồn tại trong nền văn hóa độc đáo này.