Nghĩa của từ coiling trong tiếng Việt

coiling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coiling

US /ˈkɔɪlɪŋ/
UK /ˈkɔɪlɪŋ/

Động từ

cuộn, quấn

to arrange or wind into a spiral or ring shape

Ví dụ:
The snake was coiling itself around the branch.
Con rắn đang cuộn mình quanh cành cây.
She spent the afternoon coiling the rope neatly.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để cuộn sợi dây gọn gàng.
Từ liên quan: