Nghĩa của từ "coin laundry" trong tiếng Việt
"coin laundry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coin laundry
US /ˈkɔɪn ˌlɔːn.dri/
UK /ˈkɔɪn ˌlɔːn.dri/
Danh từ
tiệm giặt ủi tự động, tiệm giặt là tự động
a place where you can wash and dry clothes in machines that operate when you put coins into them
Ví dụ:
•
I need to go to the coin laundry to wash my bedding.
Tôi cần đến tiệm giặt ủi tự động để giặt bộ ga trải giường.
•
The nearest coin laundry is two blocks away.
Tiệm giặt ủi tự động gần nhất cách đây hai dãy nhà.
Từ liên quan: