Nghĩa của từ "coincide with" trong tiếng Việt

"coincide with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coincide with

US /ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd wɪθ/
UK /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd wɪð/

Cụm động từ

1.

trùng với, xảy ra cùng lúc với

to happen at or near the same time as another event

Ví dụ:
My vacation dates coincide with my sister's wedding.
Ngày nghỉ của tôi trùng với đám cưới của chị gái tôi.
The release of the new movie will coincide with the summer holidays.
Việc phát hành bộ phim mới sẽ trùng với kỳ nghỉ hè.
2.

trùng khớp với, giống với

to be the same or similar

Ví dụ:
His opinion on the matter doesn't coincide with mine.
Ý kiến của anh ấy về vấn đề này không trùng khớp với của tôi.
The results of the two experiments coincide with each other.
Kết quả của hai thí nghiệm trùng khớp với nhau.