Nghĩa của từ collapsed trong tiếng Việt
collapsed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
collapsed
US /kəˈlæpst/
UK /kəˈlæpst/
Động từ
1.
sụp đổ, đổ nát
fall down or give way suddenly
Ví dụ:
•
The old building collapsed after the earthquake.
Tòa nhà cũ đã sụp đổ sau trận động đất.
•
His business collapsed due to financial difficulties.
Công việc kinh doanh của anh ấy đã sụp đổ do khó khăn tài chính.
2.
ngất xỉu, đổ gục
lose consciousness, typically suddenly
Ví dụ:
•
She collapsed from exhaustion after running the marathon.
Cô ấy đã ngất xỉu vì kiệt sức sau khi chạy marathon.
•
The patient suddenly collapsed in the waiting room.
Bệnh nhân đột ngột ngất xỉu trong phòng chờ.
Tính từ
sụp đổ, đổ nát
having fallen down or given way
Ví dụ:
•
The rescue team searched through the collapsed building.
Đội cứu hộ đã tìm kiếm trong tòa nhà đổ nát.
•
He was found lying next to the collapsed tent.
Anh ta được tìm thấy nằm cạnh chiếc lều đổ nát.
Từ liên quan: