Nghĩa của từ combustor trong tiếng Việt

combustor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

combustor

US /kəmˈbʌstər/
UK /kəmˈbʌstə/

Danh từ

buồng đốt, lò đốt

a chamber or device in which combustion takes place, especially in a jet engine or gas turbine

Ví dụ:
The jet engine's combustor mixes fuel and air for ignition.
Buồng đốt của động cơ phản lực trộn nhiên liệu và không khí để đốt cháy.
Engineers are designing a more efficient combustor for gas turbines.
Các kỹ sư đang thiết kế một buồng đốt hiệu quả hơn cho tuabin khí.