Nghĩa của từ "come back to" trong tiếng Việt

"come back to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come back to

US /kʌm bæk tuː/
UK /kʌm bæk tuː/

Cụm động từ

1.

quay lại, trở lại

to return to a place or topic

Ví dụ:
Let's come back to this discussion later.
Hãy quay lại cuộc thảo luận này sau.
I'll come back to your house after work.
Tôi sẽ quay lại nhà bạn sau giờ làm.
2.

hiện về, nhớ lại

to remember something

Ví dụ:
The memory of that day keeps coming back to me.
Ký ức về ngày đó cứ hiện về trong tôi.
It took a while for his name to come back to me.
Mất một lúc để tên anh ấy hiện về trong trí nhớ tôi.