Nghĩa của từ "come close to" trong tiếng Việt

"come close to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come close to

US /kʌm kloʊs tuː/
UK /kʌm kləʊs tuː/

Cụm động từ

suýt, gần như

to almost do something or almost achieve something

Ví dụ:
She came close to winning the championship.
Cô ấy suýt giành chiến thắng trong giải vô địch.
I came close to giving up, but I kept going.
Tôi suýt bỏ cuộc, nhưng tôi vẫn tiếp tục.