Nghĩa của từ "come home" trong tiếng Việt
"come home" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
come home
US /kʌm hoʊm/
UK /kʌm hoʊm/
Cụm động từ
1.
về nhà, trở về nhà
to return to one's home
Ví dụ:
•
What time did you come home last night?
Tối qua bạn về nhà lúc mấy giờ?
•
I can't wait to come home for the holidays.
Tôi rất mong được về nhà vào dịp lễ.
2.
được hiểu rõ, được nhận ra
to be understood or realized clearly
Ví dụ:
•
The seriousness of the situation finally came home to him.
Sự nghiêm trọng của tình hình cuối cùng đã được anh ấy nhận ra.
•
His words didn't really come home until much later.
Những lời của anh ấy thực sự không được hiểu rõ cho đến rất lâu sau đó.