Nghĩa của từ "come to pass" trong tiếng Việt

"come to pass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come to pass

US /kʌm tə pæs/
UK /kʌm tə pɑːs/

Thành ngữ

xảy ra, diễn ra, thành hiện thực

to happen or occur

Ví dụ:
It was foretold that these events would come to pass.
Đã được tiên tri rằng những sự kiện này sẽ xảy ra.
We waited anxiously for the prophecy to come to pass.
Chúng tôi lo lắng chờ đợi lời tiên tri thành hiện thực.