Nghĩa của từ commandeering trong tiếng Việt
commandeering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
commandeering
US /kəˌmæn.dɪr.ɪŋ/
UK /kəˌmæn.dɪər.ɪŋ/
Động từ
1.
trưng dụng, chiếm đoạt
to officially take possession or control of (something) for military or public use
Ví dụ:
•
The government decided to commandeering private property for the war effort.
Chính phủ quyết định trưng dụng tài sản tư nhân cho nỗ lực chiến tranh.
•
The police had to commandeering a civilian's car to pursue the suspect.
Cảnh sát phải trưng dụng xe của một thường dân để truy đuổi nghi phạm.
2.
chiếm đoạt, chiếm giữ
to take possession of something without permission, especially for one's own use
Ví dụ:
•
He was accused of commandeering the company's resources for his personal projects.
Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt tài nguyên của công ty cho các dự án cá nhân của mình.
•
The children were commandeering the living room for their fort.
Những đứa trẻ đang chiếm dụng phòng khách để xây pháo đài của chúng.
Từ liên quan: