Nghĩa của từ commissioning trong tiếng Việt

commissioning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commissioning

US /kəˈmɪʃ.ən.ɪŋ/
UK /kəˈmɪʃ.ən.ɪŋ/

Danh từ

đặt hàng, vận hành thử, ủy quyền

the act of ordering or authorizing the creation of something, especially a piece of art, a building, or a piece of equipment

Ví dụ:
The museum announced the commissioning of a new sculpture for its main hall.
Bảo tàng đã công bố việc đặt hàng một tác phẩm điêu khắc mới cho sảnh chính của mình.
The commissioning of the new power plant is expected next year.
Việc vận hành thử nhà máy điện mới dự kiến vào năm tới.
Từ liên quan: