Nghĩa của từ commonalty trong tiếng Việt
commonalty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
commonalty
US /ˈkɑː.mən.əl.ti/
UK /ˈkɒm.ə.nəl.ti/
Danh từ
1.
thường dân, người dân thường
the ordinary people; the common people
Ví dụ:
•
The king was said to be out of touch with the commonalty.
Nhà vua được cho là không gần gũi với thường dân.
•
The festival was a celebration for the entire commonalty of the town.
Lễ hội là một buổi kỷ niệm dành cho toàn thể thường dân trong thị trấn.
2.
điểm chung, đặc điểm chung
a shared characteristic or quality
Ví dụ:
•
Despite their differences, they found a commonalty in their love for music.
Mặc dù có những khác biệt, họ đã tìm thấy một điểm chung trong tình yêu âm nhạc của mình.
•
The researchers identified a commonalty in the genetic makeup of the affected individuals.
Các nhà nghiên cứu đã xác định một điểm chung trong cấu trúc di truyền của các cá nhân bị ảnh hưởng.