Nghĩa của từ communal trong tiếng Việt
communal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
communal
US /ˈkɑː.mjə.nəl/
UK /ˈkɒm.jə.nəl/
Tính từ
1.
chung, cộng đồng
shared by all members of a community; for common use
Ví dụ:
•
The building has a communal kitchen and lounge area.
Tòa nhà có bếp và khu vực sinh hoạt chung.
•
They share a communal garden with their neighbors.
Họ chia sẻ một khu vườn chung với hàng xóm.
2.
cộng đồng, chung
relating to a community or to the relations between communities
Ví dụ:
•
The festival promotes communal harmony.
Lễ hội thúc đẩy sự hòa hợp cộng đồng.
•
There were tensions over communal land rights.
Có những căng thẳng về quyền sử dụng đất cộng đồng.
Từ liên quan: