Nghĩa của từ comparability trong tiếng Việt
comparability trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comparability
US /ˌkɑːm.pɚ.ə.ˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌkɒm.pər.ə.ˈbɪl.ɪ.ti/
Danh từ
khả năng so sánh, tính tương đồng
the quality of being able to be compared or of being similar enough to be compared
Ví dụ:
•
The comparability of the two datasets is crucial for accurate analysis.
Khả năng so sánh của hai tập dữ liệu là rất quan trọng để phân tích chính xác.
•
Lack of comparability makes it difficult to evaluate performance across different departments.
Thiếu khả năng so sánh khiến việc đánh giá hiệu suất giữa các phòng ban khác nhau trở nên khó khăn.
Từ liên quan: