Nghĩa của từ compartmentalize trong tiếng Việt
compartmentalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compartmentalize
US /ˌkɑːm.pɑːrtˈmen.t̬əl.aɪz/
UK /ˌkɒm.pɑːtˈmen.təl.aɪz/
Động từ
phân chia, tách biệt
to divide into separate sections or categories
Ví dụ:
•
It's important to compartmentalize your work and personal life.
Điều quan trọng là phải phân chia công việc và cuộc sống cá nhân của bạn.
•
He learned to compartmentalize his emotions during difficult times.
Anh ấy đã học cách phân chia cảm xúc của mình trong những thời điểm khó khăn.