Nghĩa của từ "compensate for" trong tiếng Việt

"compensate for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

compensate for

US /ˈkɑm.pən.seɪt fɔːr/
UK /ˈkɒm.pən.seɪt fɔːr/

Cụm động từ

bù đắp cho, đền bù cho

to reduce the bad effect of something, or to make up for something

Ví dụ:
His enthusiasm more than compensated for his lack of experience.
Sự nhiệt tình của anh ấy đã hơn cả bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
Nothing can compensate for the loss of a child.
Không gì có thể bù đắp cho sự mất mát của một đứa trẻ.