Nghĩa của từ complaining trong tiếng Việt
complaining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
complaining
US /kəmˈpleɪ.nɪŋ/
UK /kəmˈpleɪ.nɪŋ/
Tính từ
hay than phiền, hay cằn nhằn
expressing dissatisfaction or annoyance about something
Ví dụ:
•
He has a very complaining attitude.
Anh ấy có thái độ rất hay than phiền.
•
I'm tired of her constant complaining.
Tôi mệt mỏi với những lời than phiền không ngừng của cô ấy.
Danh từ
sự than phiền, lời than phiền
the act of expressing dissatisfaction or annoyance
Ví dụ:
•
All his complaining didn't change anything.
Tất cả những lời than phiền của anh ấy không thay đổi được gì.
•
There was a lot of complaining about the food.
Có rất nhiều lời than phiền về thức ăn.