Nghĩa của từ components trong tiếng Việt

components trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

components

US /kəmˈpoʊ.nənts/
UK /kəmˈpəʊ.nənts/

Danh từ số nhiều

1.

linh kiện, thành phần

parts that make up a whole system or machine

Ví dụ:
The computer has many internal components.
Máy tính có nhiều linh kiện bên trong.
All the components for the new engine have arrived.
Tất cả các linh kiện cho động cơ mới đã đến.
2.

thành phần, yếu tố

abstract parts of a larger whole

Ví dụ:
Trust and communication are key components of a healthy relationship.
Sự tin tưởng và giao tiếp là những thành phần chính của một mối quan hệ lành mạnh.
The course covers all the essential components of project management.
Khóa học bao gồm tất cả các thành phần thiết yếu của quản lý dự án.
Từ liên quan: