Nghĩa của từ compulsorily trong tiếng Việt

compulsorily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

compulsorily

US /kəmˈpʌl.sər.əl.i/
UK /kəmˈpʌl.sər.əl.i/

Trạng từ

bắt buộc, cưỡng chế

in a way that must be done; as a result of a rule or law

Ví dụ:
Attendance at the meeting is compulsorily for all staff.
Việc tham dự cuộc họp là bắt buộc đối với tất cả nhân viên.
He was compulsorily retired at the age of 65.
Ông ấy bị buộc phải nghỉ hưu ở tuổi 65.