Nghĩa của từ compunction trong tiếng Việt
compunction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compunction
US /kəmˈpʌŋk.ʃən/
UK /kəmˈpʌŋk.ʃən/
Danh từ
sự hối hận, sự ăn năn, sự day dứt
a feeling of uneasiness or anxiety of the conscience caused by regret for doing wrong or causing pain; contrition; remorse
Ví dụ:
•
He felt no compunction about lying to his boss.
Anh ta không cảm thấy hối hận khi nói dối sếp.
•
She had no compunction about leaving her old life behind.
Cô ấy không cảm thấy hối hận khi bỏ lại cuộc sống cũ.