Nghĩa của từ computes trong tiếng Việt

computes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

computes

US /kəmˈpjuːts/
UK /kəmˈpjuːts/

Động từ

tính toán, ước tính

calculate or reckon (a figure or amount)

Ví dụ:
The system computes the total cost automatically.
Hệ thống tự động tính toán tổng chi phí.
She computes the results of the survey.
Cô ấy tính toán kết quả khảo sát.