Nghĩa của từ "comrade in arms" trong tiếng Việt

"comrade in arms" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

comrade in arms

US /ˈkɑm.reɪd ɪn ɑrmz/
UK /ˈkɒm.reɪd ɪn ɑːmz/

Cụm từ

đồng chí, đồng minh thân cận

a person who has fought alongside another in a war; a close companion or ally in a struggle

Ví dụ:
He met his old comrade in arms at the veterans' reunion.
Anh ấy đã gặp lại người đồng chí cũ của mình tại buổi họp mặt cựu chiến binh.
We were comrades in arms during the difficult project.
Chúng tôi là những người đồng chí trong dự án khó khăn đó.