Nghĩa của từ concertedly trong tiếng Việt
concertedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
concertedly
US /kənˈsɜːrtɪdli/
UK /kənˈsɜːtɪdli/
Trạng từ
đồng lòng, phối hợp
in a planned and determined way, especially by a group of people
Ví dụ:
•
The team worked concertedly to finish the project on time.
Đội đã làm việc đồng lòng để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
•
They acted concertedly to address the crisis.
Họ đã hành động đồng lòng để giải quyết cuộc khủng hoảng.