Nghĩa của từ concordance trong tiếng Việt
concordance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
concordance
US /kənˈkɔːr.dəns/
UK /kənˈkɔː.dəns/
Danh từ
1.
sự đồng thuận, sự hòa hợp, sự phù hợp
agreement or harmony between people or things
Ví dụ:
•
There was a general concordance among the committee members on the new policy.
Có một sự đồng thuận chung giữa các thành viên ủy ban về chính sách mới.
•
The findings showed a high degree of concordance with previous research.
Các phát hiện cho thấy mức độ phù hợp cao với nghiên cứu trước đó.
2.
bảng đối chiếu, chỉ mục
an alphabetical list of the words (especially the important ones) present in a text or corpus, with citations of the passages in which they occur
Ví dụ:
•
He used a biblical concordance to find every instance of the word 'love' in the scriptures.
Anh ấy đã sử dụng một bảng đối chiếu kinh thánh để tìm mọi trường hợp từ 'tình yêu' trong kinh thánh.
•
The scholar compiled a comprehensive concordance of Shakespeare's works.
Học giả đã biên soạn một bảng đối chiếu toàn diện các tác phẩm của Shakespeare.
Từ liên quan: