Nghĩa của từ condensing trong tiếng Việt

condensing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

condensing

US /kənˈdɛnsɪŋ/
UK /kənˈdɛnsɪŋ/

Tính từ

1.

ngưng tụ, cô đặc

causing something to become more dense or concentrated

Ví dụ:
The process of condensing steam into water releases a lot of heat.
Quá trình ngưng tụ hơi nước thành nước giải phóng rất nhiều nhiệt.
The cold surface had a condensing effect on the humid air.
Bề mặt lạnh có tác dụng ngưng tụ đối với không khí ẩm.
2.

tóm tắt, cô đọng

making something more concise or brief

Ví dụ:
The editor's condensing of the article made it much easier to read.
Việc tóm tắt bài viết của biên tập viên đã làm cho nó dễ đọc hơn nhiều.
He gave a condensing summary of the long report.
Anh ấy đã đưa ra một bản tóm tắt cô đọng của báo cáo dài.