Nghĩa của từ conditions trong tiếng Việt
conditions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conditions
US /kənˈdɪʃ·ənz/
UK /kənˈdɪʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
điều kiện, hoàn cảnh
the circumstances affecting the way people live or work, especially with regard to their safety or well-being
Ví dụ:
•
Working conditions in the factory were very poor.
Điều kiện làm việc trong nhà máy rất tồi tệ.
•
The living conditions in the refugee camp were harsh.
Điều kiện sống trong trại tị nạn rất khắc nghiệt.
2.
tình trạng, trạng thái
the state of something with regard to its appearance, quality, or working order
Ví dụ:
•
The car is in excellent condition.
Chiếc xe đang trong tình trạng tuyệt vời.
•
The patient's condition is stable.
Tình trạng của bệnh nhân ổn định.
3.
điều kiện, điều khoản
terms or requirements that must be met for an agreement or contract to be valid
Ví dụ:
•
The contract has several important conditions.
Hợp đồng có một số điều kiện quan trọng.
•
They agreed to the sale under certain conditions.
Họ đã đồng ý bán theo một số điều kiện nhất định.