Nghĩa của từ confection trong tiếng Việt
confection trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
confection
US /kənˈfek.ʃən/
UK /kənˈfek.ʃən/
Danh từ
1.
bánh kẹo, món ngọt
a dish or delicacy made with sweet ingredients
Ví dụ:
•
The bakery is famous for its delicious chocolate confections.
Tiệm bánh nổi tiếng với những món bánh kẹo sô cô la thơm ngon.
•
She prepared a variety of sweet confections for the party.
Cô ấy đã chuẩn bị nhiều loại bánh kẹo ngọt cho bữa tiệc.
2.
chế biến, sản xuất
the action or process of preparing or making something, especially a food item
Ví dụ:
•
The careful confection of the cake took several hours.
Việc chế biến chiếc bánh cẩn thận mất vài giờ.
•
The chef oversaw the entire confection process.
Đầu bếp giám sát toàn bộ quá trình chế biến.