Nghĩa của từ "conference organizer" trong tiếng Việt

"conference organizer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conference organizer

US /ˈkɑn.fər.əns ˈɔr.ɡə.naɪ.zər/
UK /ˈkɒn.fər.əns ˈɔː.ɡə.naɪ.zər/

Danh từ

người tổ chức hội nghị, nhà tổ chức sự kiện

a person or company responsible for planning and managing a conference or event

Ví dụ:
The conference organizer ensured all speakers were on schedule.
Người tổ chức hội nghị đảm bảo tất cả các diễn giả đều đúng lịch trình.
We hired a professional conference organizer for our annual summit.
Chúng tôi đã thuê một nhà tổ chức hội nghị chuyên nghiệp cho hội nghị thượng đỉnh thường niên của mình.