Nghĩa của từ congeal trong tiếng Việt
congeal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
congeal
US /kənˈdʒiːl/
UK /kənˈdʒiːl/
Động từ
đông lại, đặc lại, kết tụ
(especially of a fluid or soft substance) become semi-solid, especially on cooling
Ví dụ:
•
The blood had begun to congeal in the wound.
Máu đã bắt đầu đông lại trong vết thương.
•
The fat congealed on top of the soup.
Mỡ đã đông lại trên bề mặt súp.