Nghĩa của từ conservatively trong tiếng Việt

conservatively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conservatively

US /kənˈsɝː.və.t̬ɪv.li/
UK /kənˈsɜː.və.tɪv.li/

Trạng từ

một cách thận trọng, một cách dè dặt

in a cautious or moderate way, avoiding extremes

Ví dụ:
He estimated the cost conservatively at $10,000.
Anh ấy ước tính chi phí một cách thận trọng là 10.000 đô la.
She always dresses very conservatively.
Cô ấy luôn ăn mặc rất kín đáo.