Nghĩa của từ "considering everything" trong tiếng Việt

"considering everything" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

considering everything

US /kənˈsɪdərɪŋ ˈɛvriˌθɪŋ/
UK /kənˈsɪdərɪŋ ˈɛvrɪθɪŋ/

Cụm từ

xét mọi khía cạnh, tính đến mọi thứ

taking all factors into account; all things considered

Ví dụ:
Considering everything, the trip was a success despite the minor setbacks.
Xét mọi khía cạnh, chuyến đi đã thành công mặc dù có những trục trặc nhỏ.
She did quite well considering everything she's been through.
Cô ấy đã làm khá tốt xét mọi khía cạnh những gì cô ấy đã trải qua.