Nghĩa của từ conspiratorial trong tiếng Việt
conspiratorial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conspiratorial
US /kənˌspɪr.əˈtɔː.ri.əl/
UK /kənˌspɪr.əˈtɔː.ri.əl/
Tính từ
âm mưu, có tính chất âm mưu
relating to or characteristic of a conspiracy or conspirators
Ví dụ:
•
They exchanged conspiratorial glances across the room.
Họ trao đổi những cái nhìn âm mưu qua căn phòng.
•
He spoke in a low, conspiratorial whisper.
Anh ta nói bằng giọng thì thầm nhỏ, âm mưu.