Nghĩa của từ constricting trong tiếng Việt
constricting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
constricting
US /kənˈstrɪktɪŋ/
UK /kənˈstrɪktɪŋ/
Tính từ
1.
gò bó, hạn chế
limiting or restricting someone's freedom or development
Ví dụ:
•
The new rules are too constricting for creative expression.
Các quy tắc mới quá gò bó đối với sự thể hiện sáng tạo.
•
She felt the small town was too constricting for her ambitions.
Cô ấy cảm thấy thị trấn nhỏ quá gò bó đối với tham vọng của mình.
2.
siết chặt, thu hẹp
making something narrower or tighter
Ví dụ:
•
The snake's coils were constricting its prey.
Những vòng cuộn của con rắn đang siết chặt con mồi.
•
The tight collar felt constricting around his neck.
Cổ áo chật khiến anh ấy cảm thấy bị siết chặt quanh cổ.
Từ liên quan: