Nghĩa của từ constrictor trong tiếng Việt
constrictor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
constrictor
US /kənˈstrɪk.tɚ/
UK /kənˈstrɪk.tər/
Danh từ
1.
rắn siết, trăn
a snake that kills its prey by coiling around it and suffocating it
Ví dụ:
•
The anaconda is a powerful constrictor.
Trăn anaconda là một loài rắn siết mạnh mẽ.
•
Many large snakes are constrictors, including pythons and boas.
Nhiều loài rắn lớn là rắn siết, bao gồm trăn và boa.
2.
cơ thắt, cơ co
a muscle that contracts or compresses an organ or part of the body
Ví dụ:
•
The pharyngeal constrictors help in swallowing.
Các cơ thắt hầu giúp nuốt.
•
Damage to the pupillary constrictor can affect vision.
Tổn thương cơ thắt đồng tử có thể ảnh hưởng đến thị lực.