Nghĩa của từ contacts trong tiếng Việt
contacts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contacts
US /ˈkɑn.tækts/
UK /ˈkɒn.tækts/
Danh từ số nhiều
1.
liên hệ, mối quan hệ
people you know or communicate with, especially in a professional context
Ví dụ:
•
I have many useful contacts in the publishing industry.
Tôi có nhiều mối quan hệ hữu ích trong ngành xuất bản.
•
She exchanged contacts with the new client.
Cô ấy đã trao đổi thông tin liên hệ với khách hàng mới.
2.
kính áp tròng, lens
short for contact lenses
Ví dụ:
•
I prefer wearing contacts to glasses.
Tôi thích đeo kính áp tròng hơn kính gọng.
•
She accidentally dropped one of her contacts.
Cô ấy vô tình làm rơi một trong những chiếc kính áp tròng của mình.