Nghĩa của từ contains trong tiếng Việt
contains trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contains
US /kənˈteɪnz/
UK /kənˈteɪnz/
Động từ
1.
chứa, bao gồm
have or hold (something) within
Ví dụ:
•
The box contains old letters.
Hộp đó chứa những lá thư cũ.
•
This book contains a lot of useful information.
Cuốn sách này chứa rất nhiều thông tin hữu ích.
2.
kiềm chế, kiểm soát
restrain or keep under control
Ví dụ:
•
She struggled to contain her anger.
Cô ấy cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.
•
The police managed to contain the crowd.
Cảnh sát đã cố gắng kiểm soát đám đông.