Nghĩa của từ contentedly trong tiếng Việt

contentedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contentedly

US /kənˈten.t̬ɪd.li/
UK /kənˈten.tɪd.li/

Trạng từ

một cách mãn nguyện, hài lòng

in a way that expresses happiness or satisfaction

Ví dụ:
The cat purred contentedly on her lap.
Con mèo kêu gừ gừ một cách mãn nguyện trên đùi cô ấy.
He smiled contentedly as he watched the sunset.
Anh ấy mỉm cười một cách mãn nguyện khi ngắm hoàng hôn.