Nghĩa của từ contents trong tiếng Việt
contents trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contents
US /ˈkɑn·tents/
UK /ˈkɒn.tɛnts/
Danh từ số nhiều
1.
nội dung, những thứ bên trong
the things that are contained within something
Ví dụ:
•
She emptied the contents of her bag onto the table.
Cô ấy đổ những thứ bên trong túi ra bàn.
•
The box had valuable contents.
Chiếc hộp có những thứ quý giá bên trong.
2.
mục lục, nội dung
the subjects or topics covered in a book, document, or course
Ví dụ:
•
Check the table of contents for the chapter you need.
Kiểm tra mục lục để tìm chương bạn cần.
•
The course contents include history, literature, and philosophy.
Nội dung khóa học bao gồm lịch sử, văn học và triết học.