Nghĩa của từ continuing trong tiếng Việt

continuing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

continuing

US /kənˈtɪn.juː.ɪŋ/
UK /kənˈtɪn.juː.ɪŋ/

Tính từ

liên tục, tiếp diễn

lasting for a long time or happening repeatedly

Ví dụ:
The company faces continuing challenges in the market.
Công ty đối mặt với những thách thức liên tục trên thị trường.
We need to address the continuing problem of pollution.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề ô nhiễm tiếp diễn.