Nghĩa của từ contracting trong tiếng Việt

contracting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contracting

US /kənˈtræktɪŋ/
UK /kənˈtræktɪŋ/

Động từ

1.

co lại, thu nhỏ

to make or become smaller or shorter

Ví dụ:
The pupil of the eye contracts in bright light.
Đồng tử mắt co lại trong ánh sáng mạnh.
Muscles contract when you lift weights.
Cơ bắp co lại khi bạn nâng tạ.
2.

ký hợp đồng, thầu

to enter into a formal and legally binding agreement

Ví dụ:
The company is contracting with a new supplier.
Công ty đang ký hợp đồng với một nhà cung cấp mới.
They contracted to build the new bridge.
Họ đã ký hợp đồng để xây dựng cây cầu mới.
3.

mắc bệnh, nhiễm bệnh

to catch or develop a disease

Ví dụ:
He contracted a severe illness while traveling abroad.
Anh ấy đã mắc một căn bệnh nghiêm trọng khi đi du lịch nước ngoài.
Many people contracted the flu during the winter.
Nhiều người đã mắc bệnh cúm trong mùa đông.

Tính từ

đang co lại, đang thu hẹp

in the process of becoming smaller or shorter

Ví dụ:
The snake was contracting its body to squeeze through the gap.
Con rắn đang co rút cơ thể để luồn qua khe hở.
The economy is contracting, leading to job losses.
Nền kinh tế đang thu hẹp, dẫn đến mất việc làm.