Nghĩa của từ convector trong tiếng Việt
convector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
convector
US /kənˈvek.tɚ/
UK /kənˈvek.tər/
Danh từ
lò sưởi đối lưu, thiết bị đối lưu
a type of heater that circulates warm air by convection
Ví dụ:
•
We installed a new electric convector in the living room.
Chúng tôi đã lắp đặt một chiếc lò sưởi đối lưu điện mới trong phòng khách.
•
The room quickly warmed up thanks to the efficient convector.
Căn phòng nhanh chóng ấm lên nhờ chiếc lò sưởi đối lưu hiệu quả.